ngư trường

ngư trường

Các tàu đánh cá đã ra khơi đến ngư trường cách bờ hàng trăm hải lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực biển hoặc sông hồ rộng lớn, nơi tập trung nhiều loài hải sản, thường được khai thác một cách tổ chức cho hoạt động đánh bắt thủy sản. Đây một vùng điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự sinh sống phát triển của các loài thủy sinh, trở thành nơi tập trung khai thác chính của ngư dân.
    • Nơi diễn ra các hoạt động đánh bắt hải sản trên quy mô lớn, thường gắn với một ngành kinh tế cụ thể. Nghĩa này nhấn mạnh đến khía cạnh hoạt động sản xuất kinh tế tại khu vực đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vùng biển này từ lâu đã được xem một ngư trường trù phú với nguồn dồi dào.
    • Các tàu đánh đã ra khơi đến ngư trường cách bờ hàng trăm hải lý.
    • Chính phủ kế hoạch quy hoạch bảo vệ các ngư trường trọng điểm của quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngư trường trọng điểm": chỉ khu vực đánh bắt quan trọng hàng đầu, sản lượng khai thác lớn được ưu tiên quản lý, bảo vệ.
    • Vịnh Bắc Bộ một ngư trường trọng điểm của nước ta.
  • "khai thác ngư trường": chỉ hoạt động đánh bắt thủy sản quy mô tại một khu vực nhất định.
    • Việc khai thác ngư trường cần tuân theo các quy định về bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Biến thể từ liên quan
  • Ngư trưởng (danh từ): từ đồng âm khác nghĩa, chỉ người chỉ huy, thuyền trưởng trên tàu đánh .
  • Ngư dân (danh từ): người làm nghề đánh bắt .
  • Ngư nghiệp (danh từ): ngành nghề đánh bắt nuôi trồng thủy sản.
  • Bãi (danh từ): khu vực nhiều , thường quy mô nhỏ hơn "ngư trường".
Từ đồng nghĩa
  • Vùng đánh : khu vực tiến hành đánh bắt .
  • Bãi : nơi tập trung nhiều (thường dùng cho quy mô nhỏ hoặc tự nhiên).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Biển bạc, ngư trường vàng": thành ngữ ca ngợi tiềm năng to lớn của biển cả các vùng đánh bắt thủy sản, coi đó nguồn tài nguyên quý giá.
    • Với đường bờ biển dài, đất nước ta thực sự "biển bạc, ngư trường vàng".